| kĩ tính | tt. Quá thận trọng, khó tính trong kén lựa, cư xử: Đàn ông gì mà kĩ tính thế o Con bé này kĩ tính lắm, ai đến cũng không xong. |
| kĩ tính | tt Có thói quen thận trọng về mọi mặt: Anh tôi là người kĩ tính, tôi phải hỏi ý kiến anh tôi đã. |
| Là một người cầu toàn và kkĩ tínhtrong công việc , không khó hiểu khi sự lựa chọn thời trang của Noo cũng gói gọn trong sự chỉn chu , gọn gàng. |
| Mẹ anh kkĩ tínhlắm , mẹ anh xem thầy rồi thầy bảo sang năm anh mới cưới được , mà giờ mới có đầu năm. |
| Đức Tuấn cũng khẳng định đây không phải là câu chuyện của mình , Đức Tuấn lấy cảm hứng từ những câu chuyện xung quanh , âm nhạc luôn là tách rời với cuộc sống , Tuấn có thể kkĩ tínhtrong âm nhạc nhưng ngoài đời lại thân thiện , cởi mở. |
| Nếu một người không quá kkĩ tínhvề mặt phong thủy , họ cũng có thể đặt ở bất cứ đầu trong vườn. |
* Từ tham khảo:
- kĩ viện
- kí
- kí
- kí
- kí
- kí