| tuyết sương | dt. Tuyết và sương. // thth. Sương móc, mù-sương: Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve . |
| tuyết sương | - Tuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ: Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). |
| tuyết sương | dt. Tuyết và sương; dùng để chỉ sự gian nan vất vả: Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Truyện Kiều). |
| tuyết sương | dt (H. tuyết: tuyết; sương: sương) 1. Nỗi gian truân, khổ sở: Cửa nhà binh lửa đâu đâu, Tuyết sương quảy một gánh sầu ra đi (PhTr); Ruột tằm ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K) 2. Màu trắng; màu râu tóc bạc: Tóc mây một món đã đầy tuyết sương (Tản-đà); Gẫm mình râu tóc tuyết sương pha (Dương Khuê). |
| tuyết sương | dt. Tuyết và sương. Ngb. Nỗi cực-nhọc: Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Ng.Du). |
| tuyết sương | .- Tuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ: Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). |
| Nước non nặng một lời thề Nước đi đi mãi không về cùng non Nhớ lời nguyện nước thề non Nước đi chưa lại non còn đứng không Non cao những ngóng cùng trông Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày Xương mai một nắm hao gầy Tóc mây một mái đã đầy tuyết sương Trời tây ngả bóng tà dương Càng phơi vẻ ngọc nét vàng phôi pha Non cao tuổi vẫn chưa già Non thời nhớ nước , nước mà quên non Dù cho sông cạn đá mòn Còn non , còn nước , hãy còn thề xưa Non xanh đã biết hay chưa Nước đi ra bể lại mưa về nguồn Nước non hội ngộ còn luôn Bảo cho non chớ có buồn làm chi Nước kia dù hãy còn đi Ngàn dâu xanh tốt non thì cứ vui Nghìn năm giao ước kết đôi Non non nước nước không nguôi lời thề. |
| Chỉ sau thời gian ngắn tập trung giám sát hoạt động của nhóm đối tượng , 8 giờ 45 ngày 25 7 , tại P. Hòa Khê (Q. Thanh Khê) , lực lượng TS bắt quả tang Trà Thị Ttuyết sương(1992 , trú đường Hoàng Văn Thái , Đà Nẵng) đang tàng trữ 5 viên thuốc lắc , tạm giữ 1 xe máy , 1 ĐTĐd. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt bút
- tuyệt bút
- tuyệt chủng
- tuyệt cốt
- tuyệt cú
- tuyệt cú