| tuyên dương | đt. Khen-ngợi cách công-khai: Tuyên-dương công-trạng. |
| tuyên dương | - đg. Trịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi. Tuyên dương công trạng. Được tuyên dương là anh hùng. |
| tuyên dương | đgt. Nêu thành tích để khen ngợi, biểu dương: tuyên dương công trạng o lễ tuyên dương anh hùng. |
| tuyên dương | đgt (H. dương: khen ngợi) Nêu lên công trạng đáng khen ngợi: Trung đội ta được tuyên dương đấy (NgĐThi). |
| tuyên dương | đt. Bày cho rõ ra và đưa cất lên, khen ngợi: Tuyên-dương công-trạng của những chiến sĩ. |
| tuyên dương | .- Nêu thành tích để khen ngợi: Tuyên dương chiến công. |
| tuyên dương | Làm cho rõ-rệt ra: Tuyên-dương cái giáo-lý. |
| Tôi tuyên dương lão , mà chẳng khác tùng xẻo lão trước mặt ba quân. |
| Bộ đội vỗ tay hoan hô nhưng người được tuyên dương ( !). |
| Trước hết sai xem xét hư thực , tuyên dương uy đức để lay động lòng người rồi quân bảy quận75 tiến bức , giết được Lương Long , kẻ đầu hàng đến vài vạn người. |
| Vỗ yên Man di bộ lạc , tuyên dương đức tốt vương triều. |
Buổi tuyên dương học sinh có thành tích xuất sắc bản Pác Phàu lần đầu tiên được tổ chức tại nhà sinh hoạt cộng đồng mới được khánh thành. |
| Đây là một trong các hoạt động trước thềm Lễ ttuyên dươngngười có uy tín , nhân sỹ trí thức và doanh nhân tiêu biểu dân tộc thiểu số toàn quốc sẽ diễn ra vào 19/12. |
* Từ tham khảo:
- tuyên độc
- tuyên giáo
- tuyên giáo
- tuyên huấn
- tuyên ngôn
- tuyên thệ