| khư | trt. Chặt-chịa, không rời ra; không sửa lại: Chắc khư, chặt khư. |
| khư | trt. Một cách chắc-chắn, thường dùng theo với tiếng chặt: Cầm trong tay chặt khư. |
| Nhưng chẳng phải Tám Bính không có " khách hàng " đâu , mắt Bính tuy trông ra ngoài , song Bính cứ lùi dần đến bên anh lái trẻ tuổi ít cười , khư khư giữ một bọc tiền trong lòng. |
Biết đã vỡ chuyện , Ba hết sức giãy dụa khư khư giữ túi tiền. |
| Người đàn bà giữ lại một con để nuôi nhưng có ông khách đến , ôm khư khư vào ngực bảo : Nếu chị không bán cho tôi thì tôi cũng bắt trộm. |
| Tôi nhìn sang cô bé tội nghiệp đang ngồi nép mình vào trong góc , tay ôm khư khư cái túi vải màu đen mà tôi đoán là bọc quần áo , mắt lấm lét nhìn tôi. |
| Nghĩ vậy , tôi gồng mình nắm khư khư cái ghiđdông , tay mỏi nhừ. |
| Ban đêm , tôi cõng nó ra chợ , rảo khắp các hàng quán , mua cho nó những con thú sặc sỡ bằng bột để sung sướng nhìn nó nắm khư khư như những con thú trong tay với vẻ mặt thích thú. |
* Từ tham khảo:
- suy-cầu
- suy-di
- suy-đảo
- suy-định
- suy-giải
- suy-niệm