| trống con | - Trống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước. |
| trống con | dt. Trống nhỏ, tang gỗ mặt da, dùng giữ nhịp cho hát xoan, tuồng, chèo. |
| trống con | dt. Trống nhỏ, tang dài và múp đầu, có miết cơm nghiền ở giữa mặt da để định âm, được vỗ bằng tay. |
| trống con | .- Trống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước. |
| Cứ xong một lần tụng niệm lại có đánh trống lớn , trống con , thanh la , não bạt , nghe rất là inh ỏi. |
| Đi đầu đám rước là người đánh thanh la , tiếp theo là bốn người khiêng trống cái , trống con , não bạt , sinh tiền... , chính giữa là hai chiếc kiệu sơn đen. |
| Trái tim trinh nữ của em có ngàn tiếng trống cái , trống con thi nhau nổi nhịp tùng tùng... Vâng , anh ạ. |
| Lũ gà ttrống connào con nấy to cỡ dăm cân rưỡi đến trên sáu cân , mào đỏ cục , thân mình trùng trục những thịt là thịt đang lật đật chạy về đón những hạt ngô , thóc vừa tãi ra từ tay ông chủ Có lẽ chúng là những con gà khổng lồ của xứ Việt này. |
| Không nhạc cụ cầu kỳ , chỉ trống cái và mấy cái ttrống con, mấy bộ phách tre giữ nhịp ; cũng chẳng cần đảo phách , nghịch phách ; vũ điệu cũng đơn giản , chẳng rườm rà... ấy thế mà hát xoan cứ lôi cuốn người xem , người nghe. |
* Từ tham khảo:
- trống đại
- trống đánh xuôi kèn thổi ngược
- trống đất
- trống đồng
- trống ếch
- trống giong cờ mở