| trống chầu | dt. Thứ trống to, tang nổi phình khúc giữa, được dùng dánh trong các đám hát để thưởng phạt các giọng hát và dùng trong các đám rước, ở đình, trường học, v.v... |
| trống chầu | - Trống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát: Cầm trống chầu trong đám hát chèo. |
| trống chầu | dt. Trống đánh theo nhịp hát tuồng, ả đào để thưởng thức giọng hát: cầm trống chầu trong đám hát chèo. |
| trống chầu | dt Trống đánh để thưởng thức các giọng hát: Cầm trống chầu trong đám hát cô đầu. |
| trống chầu | .- Trống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát: Cầm trống chầu trong đám hát chèo. |
| trống chầu | Trống để cầm chầu thưởng các giọng hát: Đánh trống chầu hát tuồng. |
| Và sóng biển vẫn rùng rùng như tiếng trống chầu đổ hồi , không dứt. |
| Vì kèm theo đó , lúc nào cũng là bàn tay xoa xoa góc cằm đổ nọng hay ánh mắt tiếc nuối dán lên cái bụng phơi như cái trống chầu trên lưng quần. |
Ðang ngửa cổ đếm từng cú loay hoay thúc của cái bụng trống chầu , mắt nàng vô tình chạm lại mặt cô dâu. |
| Những người trong cánh gà ra dấu , làm hiệu , người đánh ttrống chầunhắc nhở nhưng Hạ Hầu Đôn và Quan Công trên sân khấu vẫn đánh nhau rất hăng. |
* Từ tham khảo:
- trống con
- trống con
- trống dộc
- trống đại
- trống đánh xuôi kèn thổi ngược
- trống đất