Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trỗng
tt. Rộng-rãi:
Đất trỗng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trỗng
tt.
Rộng, thoáng, không bị che khuất:
áo trỗng tay
o
trỗng gió
o
đất trỗng
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trỗng trễnh
-
trống
-
trống
-
trống
-
trống bản
-
trống bỏi
* Tham khảo ngữ cảnh
Chi cảm thấy mình t
trỗng
rỗng không biết mình phải làm như thế nào , gần như tự kỉ".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trỗng
* Từ tham khảo:
- trỗng trễnh
- trống
- trống
- trống
- trống bản
- trống bỏi