| trót lọt | trt. Trơn-tru dễ dàng, không vướng, không bị cản: Qua trót-lọt; việc xong trót-lọt. |
| trót lọt | - tt. (Làm việc gì) suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại: mang hàng lậu đi trót lọt trả lời trót lọt tất cả các câu hỏi thi. |
| trót lọt | tt. (Làm việc gì) suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại: mang hàng lậu đi trót lọt o trả lời trót lọt tất cả các câu hỏi thi. |
| trót lọt | tt, trgt Xong xuôi, không vướng víu gì: Công việc đã tiến hành được trót lọt. |
| trót lọt | .- Xong xuôi một cách gọn gàng, không vướng víu gì: Công việc đã làm trót lọt. |
Rồi đó gió êm sóng lặng , thuyền đi được trót lọt đến bờ. |
| Những người này được trả công từ 100 đến 200 triệu đồng nếu giao dịch ttrót lọt. |
| Lập nhóm để trộm cắp xe máy , trong một thời gian ngắn , 4 nam sinh lớp 12 đã thực hiện ttrót lọtnhiều phi vụ trên địa bàn huyện Can Lộc , tỉnh Hà Tĩnh , với tổng giá trị tài sản hơn 80 triệu đồng. |
| Theo báo Người đưa tin , tại CQĐT , các đối tượng khai nhận đã thực hiện ttrót lọt5 vụ trộm cắp xe máy với trị giá khoảng 80 triệu đồng trên địa bàn huyện Can Lộc. |
| Tại cơ quan công an , Hoàng và Thanh khai nhận , từ tháng 9 2017 đến nay , chúng đã thực hiện ttrót lọt2 vụ trộm cắp tài sản trên địa bàn TP. Pleiku để có tiền mua ma túy xài. |
| Qua khai thác mở rộng , các đối tượng còn khai đã cùng nhau thực hiện ttrót lọt8 vụ cướp giật tài sản khác trên địa bàn TP Hải Phòng và một số vụ cướp ở TP Uông Bí , tỉnh Quảng Ninh. |
* Từ tham khảo:
- trọt
- trọt
- trô-lây-buýt
- trô-pi-can
- trô trố
- trổ