| tròng đỏ | dt. Nhân đặc-sệt màu đỏ đỏ giữa quả trứng: Tròng đỏ trứng gà. |
| tròng đỏ | - Lòng đỏ trứng. |
| tròng đỏ | dt. Lòng đỏ trứng. |
| tròng đỏ | .- Lòng đỏ trứng. |
| tròng đỏ | Khói tròn có sắc đỏ ở trong quả trứng. |
| Ai muốn có nhiều đản bạch tinh cho mạnh , thì đập thêm một cái tròng đỏ trứng gà vào. |
* Từ tham khảo:
- tròng tên
- tròng trành
- tròng trắng
- tròng trắng
- trỏng
- trỏng