| tròng | dt. C/g. Vòng, dây đánh thòng-lọng để bắt thú: Một cổ hai tròng; đút chân vào tròng. // đt. Máng vào, đặt vào (thường là vật tròn hay có khuông-viên bao bọc được): Tròng khăn đóng lên đầu. // (R) Đặt vào cách gượng-ép, giả-mạo: Tròng tên tròng họ. |
| tròng | dt. C/g. Lòng, điểm tròn, viên tròn ở giữa: Tròng mắt, tròng trứng; lòi tròng, lưng tròng. // (B) Vòng, bẫy: Đợi vào tròng sẽ hay. |
| tròng | - d. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt. - 1. d. Gậy ở đầu có thòng lọng dùng để bắt lợn. Một cổ hai tròng. Chịu hai gánh nặng hoặc chịu hai tầng áp bức. 2. đg. Quàng vào cổ một cái tròng để bắt: Tròng con lợn. |
| tròng | dt. Phần nằm trong ổ mắt: tròng mắt. |
| tròng | I. dt. 1. Thòng lọng buộc vào đầu gậy, dùng để luồn thít vào cổ chó, lợn mà bắt: vác tròng đi bắt chó. 2. Kế sắp sẵn để lừa cho mắc vào: bị mắc vào tròng bọn xấu. II. đgt. 1. Quàng vào cổ bằng cái tròng: tròng vào cổ con vật. 2. Lồng vào, khoác vào: tròng bộ áo mới. |
| tròng | dt. Lòng: tròng đỏ trứng gà. |
| tròng | dt 1. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt: Phải giữ gìn tỉ mỉ như tròng mắt con người (Tố-hữu); Sự đời thà khuất đôi tròng thịt (NgĐChiểu); Nước mắt lưng tròng (tng) 2. Lòng trứng: Tròng đỏ trứng gà. |
| tròng | dt 1. Gậy có thòng lọng ở đầu, dùng để bắt lợn: Một cổ hai tròng (tng) 2. Kế lừa: Mắc vào tròng. đgt Quàng vào cổ: Ai cắc cớ dùng chữ duy tâm tròng vào cổ họ (TrVGiàu). |
| tròng | dt. 1. Phần trong con mắt: Đâm lòi tròng. || Tròng đen. Tròng trắng. 2. Phần trong trứng. || Tròng đỏ. Tròng trắng. |
| tròng | 1. dt. Dây buộc thòng lọng như cái vòng để quàng vào cổ con vật mà bắt: Một cổ đôi ba tròng. Ngb. Bẫy: Mắc vào tròng. 2. Quàng bằng cái tròng. |
| tròng | .- d. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt. |
| tròng | .- 1. d. Gậy ở đầu có thòng lọng dùng để bắt lợn. Một cổ hai tròng. Chịu hai gánh nặng hoặc chịu hai tầng áp bức. 2. đg. Quàng vào cổ một cái tròng để bắt: Tròng con lợn. |
| tròng | I. Dây đánh thòng-lọng như cái vòng để quàng vào cổ con vật gì mà bắt: Mang tròng đi bắt lợn. Văn-liệu: Một cổ hai tròng (T-ng). II. Quàng bằng cái tròng: Tròng vào cổ. Nghĩa rộng:Lồng vào: Tròng áo. |
| tròng | Phần trong con mắt hay trong cái trứng: Tròng trắng, tròng đen. Tròng trứng gà. |
| Biết đâu lời thầy thuốc lại nói đúng sự thực thì chính chàng , chàng phải tìm cách bắt buộc thầy thuốc phải nói rõ sự thật : đã cùng Chuyên ở trọ học mấy năm nên Trương biết tính Chuyên lộp chộp và thẳng thắn , chắc Chuyên sẽ bị chàng cho vào tròng. |
| Bây giờ không biết có nên cho Chuyên vào tròng một lần nữa không ? Chuyên nói : Đấy tôi đã bảo anh đừng lo. |
| Cái thứ ấy , một khi biến thành sa đọa đưa ta vào tròng còn làm ta mê muội si mê gấp trăm nghìn lần hơn là tiền tài nữa. |
| Linh hồn chú bị ái tình và tôn giáo , hai bên lôi kéo , mà lạy Trời , lạy Phật , hai cái mãnh lực ấy lại tương đương , nên tâm trí chú càng bị thắt chặt vào hai tròng... Lan nhíu đôi lông mày lùi lại một bước : Thôi , ông đừng nói nữa , mỗi lời nói của ông như đốt xé ruột gan kẻ tu hành này. |
Mai biết là bà Án nói năng gang thép và chỉ bầy mưu cốt đưa mình vào tròng , nên yên lặng cúi đầu không dám trả lời hấp tấp. |
| Bà trằn trọc , hối hận rằng đã quá nhẹ dạ , để đến nỗi bị Ông phán lừa vào tròng. |
* Từ tham khảo:
- tròng đen
- tròng đỏ
- tròng ngao
- tròng tên
- tròng trành
- tròng trắng