| trăm phương ngàn kế | (nghìn) Nhiều mưu kế, đủ mọi chước mẹo: Bọn đế quốc sau khi bị đuổi ra khỏi một trận địa nào đó, sẽ không chịu bó tay ngồi yên mà sẽ còn phản ứng điên cuồng, tìm trăm phương nghìn kế hòng giành lại cái thiên đường đã mất (Báo Đại đoàn kết, 3.3.1982). |
| Người Minh đã dùng trăm phương ngàn kế xảo trá , vẫn không dụ được vua. |
| Vì nếu được nắm trong tay quyền năng rung chuyển đất trời ngay từ đầu thì Loki đã chẳng phải vật vã đau khổ tìm đủ ttrăm phương ngàn kếnhằm hạ bệ anh trai mình. |
| Sẵn đã mang tâm ghen ghét nhà sư nay lại thấy vợ lừa dối mình làm việc đó , lão ta càng căm hận ngày đêm tìm ttrăm phương ngàn kếđể đối phó. |
* Từ tham khảo:
- trăm sự
- trăm tay nghìn mắt
- trăm thứ bà giằn
- trăm tội đổ đầu nhà oản
- trăm trận trăm thắng
- trăm tuổi