| trăm công ngàn việc | (nghìn) Nhiều công việc, bận túi bụi: Chúng mình trăm công ngàn việc, tuổi cũng chẳng trẻ trung gì, tre già cần có măng mọc. |
| Giả sử bỗng nhiên biết rằng chúng tôi đang làm một số báo đặc biệt , hoặc ra một đầu sách , kỷ niệm sự kiện nào đó , thì dù bận trăm công ngàn việc , Xuân Diệu vẫn tìm bằng được một bài viết có chút liên hệ nào đó gửi tới để góp mặt. |
Thôi , sáng nay vui vẻ thế là tạm đủ Dung ngồi ra bàn , đối diện với khách , nét mặt trở về vẻ bình thản thường ngày Bữa nay chắc không phải vô cớ mà ông chủ tịch đang bận trăm công ngàn việc lại bỏ đó để ra đâỷ Vâng , Nét mặt Lân cũng chuyển về nghiêm túc Tối qua tôi được báo cáo có kẻ lạ mặt lảng vảng ở khu vực này. |
| Phụ nữ cũng ttrăm công ngàn việckhông tên , cũng loay hoay không dứt với chuyện gia đình. |
* Từ tham khảo:
- trăm đắng ngàn cay
- trăm đom đóm chăng bằng một bó đuốc
- trăm đường ngàn nỗi
- trăm đường tránh chẳng khỏi số
- trăm hay không bằng tay quen
- trăm hay xoay vào lòng