| không hạ | dt. Lúc rảnh, rỗi việc. |
| Ông phán cau mày , nói khẽ : Bà làm gì mà ầm lên thế ? Người ngoài người ta biết chuyện thì còn ra sao ! Nhưng bà phán vẫn không hạ giọng : Tôi cần gì người ngoài. |
Mẹ Sáu đứng nơi bậc thang nhà nhìn thấy đàn cò không hạ cánh xuống vườn được , lòng mẹ đau như cắt. |
| Bọn Trị đánh mấy tháng không hạ được thành , bèn giảng hòa và đều bãi binh. |
| Đánh không hạ được , bèn vây chặt vài tháng , người trong trại hết lương ăn. |
Khắc Chung về rồi , Ô Mã Nhi bảo các tướng rằng : "Người này ở vào lúc bị uy hiếp [46b] mà lời lẽ tự nhiên , không hạ chủ nó xướng là Chích854 , không nịnh ta lên là Nghiêu855 , mà chỉ nói ' ;Chó nhà cắn người' ; ; giỏi ứng đối. |
| Ta đánh thành bền vững hàng năm hàng tháng không hạ được , khi ấy quân ta sức mỏi chí nhụt , nếu viện binh của giặc lại đến thì trước mặt , sau lưng đều bị tấn công , đó là con đường nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- ấm óe
- ấm oái như hai gái lấy một chồng
- ấm ớ
- ấm ớ hội tề
- ấm quả đào
- ấm siêu