| tòa án tối cao | Tòa án cấp cao nhất chung cho cả nước, có quyền xét xử lần cuối cùng, bác bỏ hay phê chuẩn một bản án nào đó của tất cả những tòa án khác. |
| 000 VND/tháng) dù tòa án tối cao Nepal đã lệnh cho Chính phủ nước này phải đảm bảo đời sống và giáo dục cơ bản cho các cựu Kumari. |
| Những người công nhân này còn cung cấp thêm cho phóng viên hồi báo của các cơ quan chức năng như giấy hồi báo của Chủ tịch nước , phiếu chuyển đơn của Tòa án Cấp cao tại Hà Nội gửi Ttòa án tối cao. |
| Tháng 3/2008 , khi ông Chu Vĩnh Khang leo lên vị trí Chánh án Ttòa án tối cao, Chủ Bản Thuận được nâng đỡ giữ chức Phó chủ nhiệm Ủy ban Trị lý tổng hợp trị an xã hội , Tổng thư ký Ủy ban Chính pháp. |
| Trước đó ít giờ , viên phi công Oscar Pérez , một sĩ quan thuộc lực lượng cảnh sát , người đã thực hiện vụ tấn công lựu đạn vào trụ sở Ttòa án tối caotừ một trực thăng vào tuần trước , mang theo băng rôn phản đối chính phủ , lại tái xuất hiện trên mạng xã hội với tuyên bố sẽ tiếp tục có những hành động chống lại Tổng thống Maduro. |
| Sau buổi điều trần đầy cảm xúc tại Ttòa án tối caoLondon (Anh) , thẩm phán Nicholas Francis quyết định cho bố mẹ em bé Charlie Gard thêm 48 giờ để trình thêm thông tin. |
| Dù được bảo lãnh vô điều kiện , Higgins vẫn phải dự phiên điều trần tại ttòa án tối caongày 16/8 tới. |
* Từ tham khảo:
- tòa bố
- tòa giảng
- tòa ngang dãy dọc
- tòa rộng dãy dài
- tòa sen
- tòa sen