| tính giao | - X. Giao hợp. |
| tính giao | dt. Giao cấu giữa giống đục với giống cái, giữa nam và nữ. |
| tính giao | dt (H. tính: nguyên lí việc sinh sản; giao: trao đổi) Sự giao hợp giữa nam và nữ: Bệnh si-đa là bệnh do tính giao truyền cho. |
| tính giao | dt. Sự đi lại giữa giống đực và giống cái. |
* Từ tham khảo:
- tính hướng
- tính khí
- tính không có, có tướng
- tính kim loại
- tính lặn
- tính liệu