| không chê được | - Đáng khen lắm (thtục): Bánh ngon không chê được! |
| không chê được | tt, trgt Khen vật gì hoặc việc gì rất tốt: Anh giúp bạn như thế thì không chê được; Bánh ngon không chê được. |
| không chê được | .- Đáng khen lắm (thtục): Bánh ngon không chê được! |
| Lan thường xuyên mua quà biếu bố mẹ chồng , rồi sắm sửa mọi thứ trong gia đình khiến cho bố mẹ Hậu kkhông chê đượccon dâu ở điểm nào. |
* Từ tham khảo:
- thượng-nghĩa
- thượng-thơ
- thượng-xỉ
- thượng-mộc-lan
- thượt lưng
- tra-roi