| thượng nghị sĩ | - Thành viên của thượng nghị viện. |
| thượng nghị sĩ | dt. Thành viên của thượng nghị viện: được bầu làm thượng nghị sĩ. |
| thượng nghị sĩ | dt (H. nghị: bàn bạc để quyết định; sĩ: người có học) Người được bầu vào nghị viện cao trong chế độ lưỡng viện ở một số nước tư bản: Một đoàn thượng nghị sĩ Hoa-kì sang thăm nước ta. |
| Ông thề sẽ thay thế Tthượng nghị sĩMitch McConnell , lãnh đạo đảng Cộng hòa , và bắt đầu ủng hộ các ứng viên cực hữu dù một số người có hồ sơ đáng ngờ và bị mất điểm trong các cuộc thăm dò. |
| Bù lại , trả lời phỏng vấn truyền thông Trung Quốc , Tthượng nghị sĩSam Dastyari công khai kêu gọi Chính phủ Australia tôn trọng cái gọi là yêu sách lãnh thổ của Trung Quốc ở Biển Đông , đi ngược hoàn toàn lập trường của đảng Lao động. |
| Điều tra của Fairfax / ABC cho biết , Tthượng nghị sĩSam Dastyari đã can thiệp vào bộ phận nhập cư của Australia để nhập quốc tịch cho doanh nhân Huang Xiangmo , rồi Huang Xiangmo đã nộp đơn xin gia nhập Viện Quan hệ đối tác Australia. |
| Huang Xiangmo thứ 2 từ trái qua phải , tiếp đến là cựu Thủ tướng Úc Julia Gillard và Tthượng nghị sĩSam Dastyari. |
| [1] Cùng đưa tin về sự kiện này , The Austrailian ngày 6/6 cho biết , Thủ tướng Malcolm Turnbull nói rằng : Tthượng nghị sĩSam Dastyari của đảng Lao động có nghĩa vụ phải trả lời những câu hỏi sau khi có thông tin ông trực tiếp vận động bộ phận di trú cho nhà tài trợ Huang Xiangmo. |
| Lúc đó , ông Sessions là tthượng nghị sĩ, chỉ huy nhóm cố vấn chính sách đối ngoại. |
* Từ tham khảo:
- thượng nghinh hạng
- thượng nguồn
- thượng nguyên
- thượng nhĩ căn
- thượng phẩm
- thượng phong thị