| khỏng | tt. Nh. Khong. |
| ; dường như đối lập với cái khô khỏng và dữ dội ấy là hạnh phúc êm đềm khi đứng bên P. |
| Lúc chở dưa ra , có anh chàng trẻ tuổi cao lỏng khỏng , nước da đen lùi , lúc cười chỉ thấy hơi hới hàm răng , chạy tới làm giúp. |
| Dự lễ , có các đồng chí : Chẩu Văn Lâm , Chủ tịch tỉnh Tuyên Quang ; Pheng Phăn Lương Ma Ni , Tham tán công sứ , Đại sứ quán nước CHDCND Lào tại Việt Nam ; Đuông Chít Chăng Xay Vàng , Phó tỉnh Trưởng tỉnh Xiêng Khoảng ; Say KkhỏngSai Nạ Xín , Tổng thư ký Trung ương hội hữu nghị Việt Lào. |
| Mang tiếng là đội bóng đại gia nhưng nhìn sang các đối thủ , thậm chí là V.HP mới gần đây cũng thưởng tới 1 ,5 tỷ cho một trận thắng , không kkhỏngchạnh lòng. |
* Từ tham khảo:
- bốc hơi kế
- bốc lủm
- bốc lửa bỏ tay người
- bốc mả kiêng ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
- bốc mạng
- bốc mũi bỏ lái