| thương chính | (chánh) dt. Chính-sách thương-mại. // Việc trông coi các ngành mua bán. // Sở quan-thuế, cơ-quan trông coi về thuế ngoại-ngạch, kiểm-soát việc xuất và nhập cảng hàng-hoá. |
| thương chính | - Cơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc. |
| thương chính | dt. Hải quan. |
| thương chính | dt (H. thương: buôn bán; chính: việc Nhà nước) cơ quan phụ trách việc đánh thuế hàng xuất nhập khẩu (cũ): Ngày nay ta gọi cơ quan thương chính là hải quan. |
| thương chính | dt. 1. Việc hành-chính về thương-mãi, coi sóc về thuế vụ, hàng hoá ra vào thương cảng (ngày nay thường dùng là Quan-quản). || Sở thương-chính. 2. Chính-sách về thương mãi. |
| thương chính | Công-sở chuyên coi về các thứ thuế ngoại-ngạch. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Dung bồi tiếp : "Bố thương gia đình , thương chúng con , và thương chính bản thân bố. |
| Trâu chọi mang số 18 bất ngờ húc trọng tthương chínhchủ trâu , cũng là người dắt trâu , tại ngay sân đấu. |
| Sanders đứng trước một nhiệm vụ gần như bất khả thi : Hạn chế tối đa những tổn tthương chínhtrị cho Nhà Trắng từ quả bom tấn của làng báo năm 2018 được viết bởi huyền thoại Bob Woodward nhà báo từng khiến vô số những người tiền nhiệm của bà phải đau đầu. |
| Tuy nhiên , hiện tại mức độ nguy hiểm của vết tthương chínhlà nguy cơ nhiễm trùng vết thương do vật đâm là vật dụng lao động tại công trường chứa nhiều chất bẩn cộng thêm việc xuyên qua giày và tất của nạn nhân nên nguy cơ nhiễm trùng rất lớn. |
| Thực hiện chế độ Đại hội đại biểu nhân dân và Hội nghị hiệp tthương chínhtrị nhân dân Trung Quốc là hình thức biểu hiện chủ yếu của dân chủ Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- thương cho trót, vót cho nhọn
- thương chồng phải bồng con ghẻ
- thương con cho ăn quà, nuôi gà phải tốn thóc
- thương con cho vọt, ghét con cho chơi
- thương con mà dễ, thương rể mà khó
- thương con ngon của