| thừa hưởng | đt. Hưởng tiếp, nối theo mà hưởng: Thừa-hưởng gia-tài. |
| thừa hưởng | - đg. Hưởng của người khác (thường là người trước) để lại. Thừa hưởng gia tài. Thừa hưởng kinh nghiệm của ông cha. |
| thừa hưởng | đgt. Được hưởng của người khác để lại: thừa hưởng gia tài o thừa hưởng kết quả nghiên cứu của các tác giả đi trước. |
| thừa hưởng | đgt (H. thừa: vâng chịu; hưởng: được dùng) Được hưởng thứ gì của người khác để lại: Chúng ta thừa hưởng một gia tài tinh thần quí báu của ông cha. |
| thừa hưởng | đt. Hưởng của ai để lại. |
Cái đời giàu có đầy đủ em đã thừa hưởng rồi... Thế là em lập tâm thi hành chương trình một cuộc vui hiếm có. |
| Hai Nhiều lớn lên , rập khuôn theo mẫu sống của ông ngoại , vừa thừa hưởng cái gia tài khá lớn gồm nhà cửa , vườn tược , ruộng rẫy vừa thừa hưởng lối sống dấm dúi xa cách của ông. |
| May mắn là cô thừa hưởng từ phía mẹ cái mũi dọc dừa , nước da bánh mật thật mịn và cặp môi đỏ. |
| Hai người thừa hưởng căn biệt thự này từ bố của Temsu vốn là một Đức Cha đạo Tin lành. |
| Ngày Tết , ăn hẩu lốn tức là con cháu thừa hưởng kết tinh các món ngon bày lễ do người chết còn để lại cho người sống ; giữa người sống với người sống , món hẩu lốn xiết chặt tình thân yêu lại với nhau vì bố cũng như con , chồng cũng như vợ , thưởng thức món đó đều chung một tâm sự như nhau là không thể có món ăn ngày Tết nào "lâm ly" hơn thế. |
Ba Hà Lan có đôi mắt tuyệt đẹp , đó là đôi mắt mà Hà Lan thừa hưởng. |
* Từ tham khảo:
- thừa khấp
- thừa linh
- thừa lừa
- thừa lương
- thừa mạ thì bán, chớ có cấy rậm ăn rơm
- thừa mãn