| thưa thốt | đt. Bày tỏ, nói ra: Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe (tng). |
| thưa thốt | - Trình bày bằng lời nói: Biết thì thưa thốt, Không biết thì dựa cột mà nghe (tng). |
| thưa thốt | đgt. Nói ra, trình bày ý kiến của mình: không thưa thốt gì cả o Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe (tng.) |
| thưa thốt | đgt Nói ra ý của mình một cách lịch sự: Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe (tng). |
| thưa thốt | đt. Trình ra, nói. |
| thưa thốt | Trình nói: Biết thì thưa-thốt, không biết dựa cột mà nghe (T-ng). |
| Nhưng dù sao thì sự hiện diện của ông trong căn nhà cũng khiến không khí gia đình bớt quạnh quẽ , con có cha , vợ có chồng , bữa cơm có người thưa thốt chuyện trò. |
* Từ tham khảo:
- thừa
- thừa
- thừa
- thừa
- thừa
- thừa ân