| thuỷ ngân | dt. Gọi tắt là thuỷ, kim-loại lỏng, màu trong trắng. |
| thuỷ ngân | dt. Kim loại lỏng, trắng như bạc, thường dùng để nạp vào nhiệt kế, áp kế. |
| thuỷ ngân | dt (H. ngân: bạc) Kim loại lỏng ở nhiệt độ thường, có màu trắng như bạc: Thuỷ ngân được dùng trong việc chế tạo nhiệt kế hoặc để tráng gương soi. |
| thuỷ ngân | dt. Kim loại chất lỏng, trắng như bạc. |
| thuỷ ngân | Thường nói tắt là “thuỷ”. Thứ kim-loại ở vào nhiệt-độ thường thì lỏng: Dùng thuỷ-ngân làm ống hàn-thử-biểu. |
| Làm sạch máu Theo một số nghiên cứu , trứng chim cút đã được chứng minh là giúp cơ thể loại bỏ một số kim loại nặng và các chất độc như tthuỷ ngân. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ phân
- thuỷ phân
- thuỷ phận
- thuỷ phi cơ
- thuỷ phủ
- thuỷ quái