Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khoằm
tt. Hơi cong // dt. ách hình trái ấu, gác trên cổ trâu để kéo:
Khoằm trâu
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khoằm
- t. Nh. Khoăm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khoằm
tt, trgt
Cong cong
: Bẻ khoằm cái nan hoa xe đạp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
khoằm
.-
t
.
Nh.
Khoăm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
lài Pierre
-
lài tàu
-
lãi chòi
-
lãi kim
-
lại dao
-
lại-đực
* Tham khảo ngữ cảnh
Sứ thấy lướt qua mặt mình một mớ tóc hoe hoe đỏ , xõa xượi và chiếc mũ
khoằm
khoằm nhô cao.
Hai tảng răng thì đen và nhọn
khoằm
khoặm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khoằm
* Từ tham khảo:
- lài Pierre
- lài tàu
- lãi chòi
- lãi kim
- lại dao
- lại-đực