| thúc phụ | dt. Vai và tiếng gọi người chú ruột: Đem tin thúc-phụ từ đường, Bơ-vơ lữ-thấn tha-hương đề-huề. (K). |
| thúc phụ | - Chú ruột (cũ): Nghe tin thúc phụ từ đường (K). |
| thúc phụ | dt. Chú ruột: Đem tin thúc phụ từ đường (Truyện Kiều). |
| thúc phụ | dt (H. thúc: chú; phụ: cha) Người chú (cũ): Đem tin thúc phụ từ đường, Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề (K). |
| thúc phụ | dt. Chú. |
| thúc phụ | Chú. |
| Điều này khích lệ và thôi tthúc phụnữ đấu tranh đòi các quyền lợi chính đáng , quyền bình đẳng giới và sự tiến bộ của phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- thục
- thục
- thục
- thục
- thục
- thục