| khổ đau | tt Khổ sở và đau đớn: Mẹ nghèo mang nặng khổ đau khôn cầm (Tố-hữu). |
| Nước mắt càng chảy cô càng thấy cuộc sống khổ đau , buồn tủi , quạnh quẽ , vô nghĩa. |
| Mỗi vật dụng trong nhà đều đã chứng kiến nỗi khổ đau của tôi. |
| Chàng khổ đau một thì tôi khổ đau 10. |
| Con đã có những niềm vui , sự sung sướng phải không? Vậy sự khổ đau và nỗi buồn cũng sẽ tự mình con mang lấy. |
| Con đã có những niềm vui , sự sung sướng phải không? Vậy sự khổ đau và nỗi buồn cũng sẽ tự mình con mang lấy. |
| Để bây giờ nàng nhận ra cái chân của cuộc sống rằng : ở đời chẳng có phân giới nào rõ ràng cho hạnh phúc hay bất hạnh , sung sướng và khổ đau. |
* Từ tham khảo:
- khoá sổ
- khoá tam châm
- khoá tay
- khoá trình
- khoá tứ huyệt
- khoác