| kho đạn | dt. Nơi chứa vũ-khí đạn-dược của quân-đội. |
| Quân Đức đã bắn 48 phát đạn từ khẩu Gustav , san phẳng các công sự bờ biển , ụ pháo được gia cố và kkho đạnở Sevastopol. |
| Bằng ý chí kiên cường , dũng cảm trong suốt 39 ngày đêm chiến đấu , chỉ với khẩu sơn pháo 75mm , Anh hùng Phùng Văn Khầu và đồng đội đã phá hủy 5 khẩu pháo 105mm , 6 đại liên , 1 lô cốt , 1 kkho đạn, diệt hàng trăm tên địch , hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chi viện cho bộ binh chiến đấu thắng lợi. |
| Ông Bửu lúc đó là tiểu đội trưởng , chỉ huy mũi chiến đấu tiếp cận một kkho đạn(ụ chứa đạn chưa phát hỏa). |
| Chỉ trong một ngày 31/12/2017 , quân Nga đã chịu tổn thất lớn nhất về trang bị trong hai năm chiến tranh ở Syria : 1 Mi 24 , 4 Su 24 , 2 Su 35S và 1 An 72 , 1 kkho đạn... Mắc lỗi đánh rắn không đánh dập đầu , Tổng thống Nga Putin hẳn rất hối hận. |
| Máy bay cường kích Su 24 bị hư hỏng phần đuôi trong vụ tấn công căn cứ không quân Nga tại Syria Chỉ trong một ngày 31/12/2017 , quân Nga đã chịu tổn thất lớn nhất về trang bị trong hai năm chiến tranh ở Syria : 1 trực thăng Mi 24 , 4 máy bay ném bom Su 24 , 2 tiêm kích đa năng Su 35S và 1 máy bay vận tải quân sự An 72 , 1 kkho đạn, ngoài ra còn 2 phi công Mi 24 và 2 binh sĩ ở Hmeimim hy sinh , nhiều người khác bị thương. |
| Một quả đạn cối cũng đã bắn trúng làm nổ tung 1 kkho đạn. |
* Từ tham khảo:
- sảy càng
- sãy
- sắc
- sắc
- sắc
- sắc