| khô cạn | - Đã hết nước: Cánh đồng khô cạn. |
| khô cạn | tt Không còn nước: Cánh đồng khô cạn. |
| khô cạn | .- Đã hết nước: Cánh đồng khô cạn. |
| Hắn chuyên làm mưa ở trần gian , nhưng vì có vợ hắn quên cả chức trách , ba tháng không ra khỏi nhà , nên trần gian ruộng nương khô cạn , người kêu van khắp nơi. |
| Tiếng khóc càng to , và từ trong hai hốc mắt tối những giọt nước mắt tràn ra lai láng trên gò má hóp răn reo , như một đập nước đương khô cạn bỗng đầy ứ đến vỡ lở. |
| Trái tim khô cạn mọi rung động. |
| Đôi lúc thức giấc trong đêm , Thơ mơ hồ nghe thấy tiếng người mẹ hát ru con , thanh âm nghẹn ngào buôn buốt như viên sỏi rơi xuống lòng hokhô cạnạn. |
| Qua con kênh khô cạn , Út quay lại nhìn. |
| Nước mắt nàng khô cạn vào một ngày thu tan nát khi nàng còn là cô nữ sinh lớp 11. |
* Từ tham khảo:
- bác bỏ
- bác cổ
- bác cổ thông kim
- bác đoạt
- bác học
- bác lãm