| khinh hạm | dt. (qs): Tàu chiến nhỏ, hạng nhẹ. |
| khinh hạm | dt (H. khinh: nhẹ; hạm: tàu quân sự) Tàu thuỷ nhỏ về quân sự: Ta bắn chìm một khinh hạm của địch. |
| khinh hạm | dt. Tàu thuyền nhẹ, không có súng ống nặng và mạn tàu không bọc sắt. |
| Mỹ có thể phải tái biên chế lực lượng kkhinh hạmlớp Oliver Hazard Perry. |
| Mỹ cần tăng số lượng tàu chiến mặt nước cỡ nhỏ và rẻ hơn , như kkhinh hạmđa nhiệm mới để đảm nhận nhiệm vụ tuần tra và tác chiến tiền phương. |
| "Washington cần 50 75 kkhinh hạm, cũng như triển khai thêm tàu ngầm tấn công nhanh để lấp khoảng trống hiện nay" , ông Clark nhận định. |
| Tuy nhiên , việc đóng tàu mới sẽ mất rất nhiều thời gian , khiến hải quân Mỹ có thể phải tìm đến giải pháp tái biên chế các kkhinh hạmlớp Oliver Hazard Perry trong tương lai. |
| Chiếc tàu này có thể là con tàu lớn nhất từng được Hải quân Triều Tiên đóng kể từ các kkhinh hạmlớp Najin. |
| Trong cuộc tập trận này , Hải quân Trung Quốc huy động các tàu khu trục tên lửa hiện đại nhất như Shenyang và Ningbo cùng với kkhinh hạmmang tên lửa Chaozhou. |
* Từ tham khảo:
- tương-đẳng
- tương-hảo
- tương-hiệp
- tương-hoà
- tương-hội
- tương-huỷ