| khiêu động | đt. Gợi cho nổi dậy, cho động-đậy: Khiêu-động lòng căm-tức sẵn của người. |
| khiêu động | đt. Khêu gợi: Khiêu-động lòng tham muốn. |
| Trong những sự mơ màng càn rỡ ấy , mỗi một cái mặt đã nhìn thấy là một cái sức ám ảnh riêng , là một thế giới riêng , có những sự khiêu động không bao giờ giống nhau cả. |
* Từ tham khảo:
- hoàng lạc
- hoàng lương
- hoàng mạch
- hoàng mai
- hoàng mù
- hoàng nàn