Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khiệt
đt. Đánh, đập mạnh:
Khiệt nó một cái cho đau
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhân gia
-
nhân gian
-
nhân giống
-
nhân hải chiến thuật
-
nhân hậu
-
nhân hiền tại mạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự chỉ trích khắc k
khiệt
của công chúng đã khiến choi Jin Sil bị trầm cảm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khiệt
* Từ tham khảo:
- nhân gia
- nhân gian
- nhân giống
- nhân hải chiến thuật
- nhân hậu
- nhân hiền tại mạo