Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khiệt
đt. Đánh, đập mạnh:
Khiệt nó một cái cho đau
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngôn ngữ học đương đại
-
ngôn ngữ học lịch đại
-
ngôn ngữ học lịch sử
-
ngôn ngữ học miêu tả
-
ngôn ngữ học ngoại mô
-
ngôn ngữ học nhân chủng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự chỉ trích khắc k
khiệt
của công chúng đã khiến choi Jin Sil bị trầm cảm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khiệt
* Từ tham khảo:
- ngôn ngữ học đương đại
- ngôn ngữ học lịch đại
- ngôn ngữ học lịch sử
- ngôn ngữ học miêu tả
- ngôn ngữ học ngoại mô
- ngôn ngữ học nhân chủng