| khen chê | đt. Khen không tiếc lời, tâng-bốc, khen quá sự thật: Dở như thế mà nó khen dồi. |
| khen chê | đgt Có dư luận thế này thế khác: Mình cứ phải mà làm, mặc cho thiên hạ khen chê. |
| khen chê | dt. Khen và chê phê bình: Không sợ khen chê. |
| Những tin tức sôi động dồn dập bay về khiến mọi người băn khoăn lo âu , không ai có thì giờ khen chê khu dinh mới như những lúc bình thường. |
| Không ai còn bụng dạ , hơi sức đâu để bàn tán , khen chê. |
| Có thể là chú , là cháu , là vô số người bàn tán , bình phẩm , xét đoán , khen chê về cái gì đó. |
| Không ai còn bụng dạ , hơi sức đâu để bàn tán , khen chê. |
| Có thể là chú , là cháu , là vô số người bàn tán , bình phẩm , xét đoán , khen chê về cái gì đó. |
Ở đây không phải vấn đề tính cân tính lạng khen chê thuần túy , ở đây chỉ có chuyện chúng ta , những người đọc và các đồng nghiệp , phải chấp nhận một lối sống , một phong cách. |
* Từ tham khảo:
- thạnh-mãn
- thạnh-mậu
- thạnh-niên
- thạnh-nộ
- thạnh-nhan
- thạnh-nhiệt