| khẩu chiếm | đt. ứng-khẩu, đọc liền liền không cần đặt trước: Khẩu-chiếm một bài thơ. |
| khẩu chiếm | - ứng khẩu thành thơ. |
| khẩu chiếm | đgt. Ứng khẩu thành thơ. |
| khẩu chiếm | đgt (H. khẩu: miệng; chiếm: lấy) ứng khẩu thành văn: Tiên sinh lúc lâm chung có khẩu chiếm một câu (Bùi Kỉ). |
| khẩu chiếm | dt. Ứng rồi nói ra thành câu văn, câu thơ, không có sắp đặt trước. // Tài khẩu-chiếm. |
| khẩu chiếm | .- Ứng khẩu thành thơ. |
| khẩu chiếm | ứng khẩu đọc ra thơ: Khẩu chiếm một bài thơ. |
| Hiện doanh thu xuất kkhẩu chiếm90% , bởi vậy kết quả sản xuất kinh doanh sẽ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố địa chính trị (chiến tranh , xung đột). |
| Doanh thu hợp nhất đạt 7.303 tỷ đồng , trong đó giá trị xuất kkhẩu chiếmhơn 86% và duy trì đà tăng trưởng liên tiếp trong suốt một thập kỷ. |
| Ông Nguyễn Kỳ Minh , Giám đốc Trung tâm phát triển Thương mại điện tử , Bộ Công thương Đối với Việt Nam , xuất kkhẩu chiếmtới 80% GDP của nước ta , tương đương giá trị 175 ,9 tỷ USD. |
| Kế đến là Xiaomi với thiết bị đeo tay giá rẻ Mi Band 2 với lượng hàng xuất kkhẩu chiếm15 ,5% thị phần. |
| Nhưng nếu hệ thống tài chính Bangladesh có thể miễn nhiễm với cuộc khủng hoảng , nền kinh tế này vẫn hòa nhập mạnh với nền kinh tế toàn cầu bị suy thoái khi xuất kkhẩu chiếm17% GDP. |
| Kim ngạch xuất kkhẩu chiếmtỷ trọng rất lớn nhưng phần lớn nhập khẩu nguyên vật liệu , linh phụ kiện từ nước ngoài. |
* Từ tham khảo:
- khẩu cung
- khẩu dương
- khẩu đạm
- khẩu đầu
- khẩu đình
- khẩu độ