Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khậu
dt. Cái quần (tiếng Triều-châu) // (R) Quần bàn, tấm che hai chân trước cái bàn thờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khớp
-
khớp
-
khớp nớp
-
khớp xương
-
khu
-
khu
* Tham khảo ngữ cảnh
Kép chánh mà sáng chạy đi đọc loa quảng cáo tuồng khắp cùng ngõ hẻm , tới trưa về đoàn mà thiếu tổng k
khậu
ảnh nhào vô nấu ăn cho đoàn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khậu
* Từ tham khảo:
- khớp
- khớp
- khớp nớp
- khớp xương
- khu
- khu