| thiêu thân | đt. Nhào vào lửa mà chết; tự đốt mình để tự-tử. // dt. (động): Loại bọ-hong hễ thấy ánh-sáng thì đáp vào: Chết như con thiêu-thân. |
| thiêu thân | - dt. 1. Tên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn: lao vào chỗ chết như con thiêu thân. 2. Tên gọi thông thường của phù du. |
| thiêu thân | dt. 1. Tên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn: lao vào chỗ chết như con thiêu thân. 2. Tên gọi thông thường của phù du. |
| thiêu thân | dt Loài sâu bọ nhỏ, thấy chỗ lửa sáng thì bay vào: Nào ngờ lũ quỉ hoá thiêu thân (X-thuỷ). |
| thiêu thân | dt (th.) Côn trùng nhỏ cứ thấy chỗ lửa sáng thì bay vào. |
| thiêu thân | Thứ côn-trùng nhỏ, cứ thấy chỗ lửa sáng thì bay vào. |
| Tôi kể anh nghe câu chuyện này vì tôi vừa thấy một cậu bé toét mắt , trọc đầu , ước độ mười tuổi mà có vợ hơn ba năm , và mới đây vào tiệm khiêu vũ ở Hải Phòng tôi đã được thấy một cô cắt cỏ lẳng lơ ôm một bạn gái nhảy lượn dưới ánh đèn như hai con thiêu thân. |
| Không hiểu sao sáu bẩy năm nay từ khi mới mười lăm tuổi không biết đã có bao nhiêu người đủ các loại " xô " vào Hương đều bị bật ra mà cô lại lao đầu vào Sài như một con thiêu thân. |
| Ai bảo thấy con gái trẻ , đẹp là lao vào như con thiêu thân , để phải cưới chạy như chạy tang. |
| Không hiểu sao sáu bẩy năm nay từ khi mới mười lăm tuổi không biết đã có bao nhiêu người đủ các loại "xô" vào Hương đều bị bật ra mà cô lại lao đầu vào Sài như một con thiêu thân. |
| Ai bảo thấy con gái trẻ , đẹp là lao vào như con thiêu thân , để phải cưới chạy như chạy tang. |
Biết anh không tin được , biết anh giăng hoa tai tiếng nhưng lạ thay , hệt những chú thiêu thân nhẹ dạ , họ vẫn cứ lao vào , vừa sợ hãi vừa tò mò thích thú. |
* Từ tham khảo:
- thiều
- thiều
- thiều quang
- thiểu
- thiểu
- thiểu đức