| thịch | tt. Có tiếng trầm, nặng tựa như tiếng của vật nặng rơi xuống nền mềm: đặt thịch xuống o ném thịch vào góc nhà. |
| thịch | trgt Nói tiếng trầm của một vật nặng rơi xuống: Đặt thịch cái cối đá xuống đất. |
Rồi tiếng giày chạy thình thịch , tiếng người thiếu phụ ban nãy kêu la : Trời ơi ! Cứu tôi với , nó giết tôi đây ! Chương toan chạy lại thì người đàn ông đã đuổi kịp người đàn bà cách ngay chỗ chàng đứng chỉ độ ba , bốn bước. |
| Nghe có tiếng người chạy thình thịch sau lưng. |
| Một hôm hắn đi nhà xí , thấy ngoài tường có ai ném vật gì đánh thịch một cái. |
| Giã một đã khó " con bé ấy " giã đôi cũng dẻo và tiếng cahỳ thình thịch nghe chắc như sức giã của người lớn. |
| Không nhìn chỉ cần nghe tiếng chày , Sài vuốt nhẹ vòng quanh miệng , đủ để cho những mảnh to , đềuu đặn chảy xuống rồi nhanh chóng rút tay lên thành và lại tiếp tục mỗi khi nghe tiếng " thịch ". |
| Tôi nén thở , rướn người lên , tim đập thình thịch trong ngực. |
* Từ tham khảo:
- thiếc
- thiếc hàn
- thiêm
- thiêm thiếp
- thiêm thủ
- thiềm