| khăn đen | dt. X. Khăn đóng: Khăn đen áo dài // Khăn đội của đàn-bà, màu đen. |
Sự thực , Trác cũng như ngày còn ở nhà với mẹ , nhưng vì nàng quấn chiếc kkhăn đenmới và nàng mặc chiếc áo cộc trắng nên khuôn mặt nổi hẳn lên. |
| Lên tầng thượng , đập vào mắt chúng tôi là di ảnh của Linh trên ban thờ với dải kkhăn đenvà cặp mắt buồn. |
| Anh Trần Đình Quý đang lái xe Volkswagen khi trùm kkhăn đentrên đầu (ảnh cắt ra từ clip) Sáng ngày 4 3 , anh Trần Đình Quý (34 tuổi , quê ở Thái Bình) , người diễn tiết mục trùm kín đầu lái chiếc xe ô tô Volkswagen trên phố Hà Nội , cho biết sáng ngày 4 3 , đại diện Phòng CSGT Hà Nội đã có cuộc làm việc với anh. |
* Từ tham khảo:
- quân dụng
- quân dự nhiệm
- quân dược
- quân điền
- quân điện tiền
- quân đoàn