Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thị trường nhộn nhịp
Thị trường trong tình trạng các hoạt động mua bán thường xuyên tấp nập.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thị trường tín dụng dài hạn
-
thị trường tư bản
-
thị trường tự do
-
thị trường vỉa hè
-
thị trưởng
-
thị tử như quy
* Tham khảo ngữ cảnh
thị trường nhộn nhịpngày Lễ tình nhân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thị trường nhộn nhịp
* Từ tham khảo:
- thị trường tín dụng dài hạn
- thị trường tư bản
- thị trường tự do
- thị trường vỉa hè
- thị trưởng
- thị tử như quy