| kẹt tay | tt. Tay bị kẹt giữa hai vật cứng: Kẹt tay bầm tím // (bạc) Gặp tay bài không ăn-thua, gầy sòng không đặng: Kẹt tay hết, chơi gì đặng. |
| Sáng 7 4 , Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình (TP. Hồ Chí Minh) cho biết vừa tiến hành phẫu thuật nối gân tay bị đứt nát cho cháu V.N.T.P (17 tháng tuổi) , bị kkẹt tayvào thang cuốn ở sân bay Tân Sơn Nhất chiều qua (6 4). |
| Ảnh : SHANGHAIIST Sự việc xảy ra không lâu sau vụ một bé gái 3 tuổi té ngã , kkẹt taytrong thang cuốn khi đi cùng người nhà trong siêu thị cũng ở Trùng Khánh hôm 15 9. |
* Từ tham khảo:
- sâm nam
- sâm nghiêm
- sâm nhung
- sâm nhung bổ thận
- sâm quy bầu
- sâm ruộng