| kèo cột | dt Các bộ phận là bộ xương của ngôi nhà tre hay gỗ: Những kèo cột xộc xệch (Ng-hồng). |
| Nó lại dựng kèo cột , cất mái trước rồi mới xây tường bao. |
| Nhưng cũng phải có đánh giá kết cấu này kỹ lưỡng , bởi như ta thay ngói nhà , dù chỉ thay lớp áo đó nhưng ta cũng soi xem cầu phong , kkèo cột, biết cái nào hỏng để mà thay. |
| Nhà có kết cấu kkèo cộttheo kiểu nhà rường. |
| Không khó để tìm ra kkèo cộtcủa các trận đấu tại V League , và đương nhiên cũng rất dễ dàng để "đánh" một kèo nào đó nếu cảm thấy "thơm" hay "ngon ăn" thông qua hệ thống cá độ dày đặc trên internet. |
* Từ tham khảo:
- hà-lãnh
- hà-lưu
- hà-ngạn
- hà-nhuận
- hà-thanh
- hà-vận