| keo bẩn | tt. Bủn-xỉn bẩn-thỉu, tính tham vặt, bòn-mót từng chút của người. |
| keo bẩn | - Bủn xỉn và xấu bụng. |
| keo bẩn | tt Hà tiện và xấu bụng: Keo bẩn như Harpagơn của Molière. |
| keo bẩn | tt. Bẩn-thỉu, keo kiết. |
| keo bẩn | .- Bủn xỉn và xấu bụng. |
Có khi cần kiệm thái quá làm cho Chương sinh ngượng vì cái tính keo bẩn bủn xỉn của Tuyết. |
| Trước hết đến một tòa có cái biển đề ngoài là "Cửa tích đức" trong có chừng hơn nghìn người mũ hoa dải huệ , kẻ ngồi người đứng , Tử Hư hỏi thì Dương Trạm nói : Đó là những vị tiên thuở sống có lòng yêu thương mọi người , tuy không phải dốc hết tiền của để làm việc bố thí , nhưng biết tùy thời mà chu cấp , đã không keo bẩn , lại không hợm hĩnh. |
| " , thì thực là bằng chứng của thói kiêu ngạo , keo bẩn đấy. |
| Khổng Tử nói : "Dẫu tài giỏi đến như Chu Công mà kiêu ngạo và keo bẩn thì những gì còn lại cũng chẳng ra sao !". |
* Từ tham khảo:
- khổ hải
- khổ hàn
- khổ hạnh
- khổ hình
- khổ học
- khổ huống