| kể trên | - t. Đã nói, đã ghi ở bên trên: Những vấn đề kể trên. |
| kể trên | tt Đã nói, đã ghi ở phía trên: Tôi sẽ trình bày cụ thể những chi tiết kể trên. |
| kể trên | .- t. Đã nói, đã ghi ở bên trên: Những vấn đề kể trên. |
| Chỉ trừ có chiếc điều bát và ống đóm tre ngâm ở chân bàn là của thời các cụ để lại còn tất cả các thứ vừa kể trên kia là vợ Tính mới mở hòm mang lên. |
Về Sự tích cây nêu ngày Tết , Việt nam còn có một truyện khác cũng kể việc đánh nhau giữa Phật và quỷ nhưng có nhiều chi tiết khác với truyện kể trên kia. |
Nhưng tất cả điều kể trên quê nội nào dường cũng có cả. |
Với thành tích học tập kể trên , Thạc đã được Ban Tuyển sinh Hà Nội xếp vào diện đi đào tạo tại Liên Xô. |
| Chỉ trừ có chiếc điều bát và ống đóm tre ngâm ở chân bàn là của thời các cụ để lại còn tất cả các thứ vừa kể trên kia là vợ Tính mới mở hòm mang lên. |
Những chuyện tôi vừa kể trên chủ yếu liên quan đến những năm chống Mỹ , và kéo dài ra khoảng chục năm sau , tức tới giữa những năm tám mươi... Rồi sự thay đổi đã tới. |
* Từ tham khảo:
- chờ mỏi cả mắt
- chờ mòn cả mắt
- chờ như chờ mẹ về chợ
- chờ như gái chờ cưới
- chờ nước đến chân mới nhảy
- chờ nước đục thả câu