| thành hôn | bt. Nên vợ chồng với nhau cách chánh-thức: Họ đã thành-hôn với nhau rồi; lễ thành-hôn. |
| thành hôn | - đgt. Chính thức thành vợ chồng: tổ chức lễ thành hôn. |
| thành hôn | đgt. Chính thức thành vợ chồng: tổ chức lễ thành hôn. |
| thành hôn | tt (H. thành: làm thành; hôn: lấy vợ) Kết thành vợ chồng: Dự lễ thành hôn của bạn. |
| thành hôn | đt. Làm lễ hôn-nhân. |
| thành hôn | Làm lễ cưới: Ngày lành tháng tốt làm lễ thành-hôn. |
| Rồi nói luôn : Vậy mười lăm năm , à quên , mười lăm tháng nữa , chúng ta hãy làm lễ thành hôn , động phòng huê chúc cũng được chứ gì ? Mai không giữ nổi lòng căm tức , nước mắt giàn giụa , nâng vạt áo hỉ mũi , ông Hàn lại gần âu yếm hỏi : Sao em lại khóc ? Mai thấy Hàn Thanh đứng sát cạnh mình liền lùi lại một bước liền vờ tươi cười , cái cười đau đớn hơn tiếng khóc , trả lời chống chế : Thưa cụ... Thưa ông , thưa mình... Thưa ông , tôi nhớ thầy tôi , nên tôi khóc. |
| Mùa xuân , tháng 3 , làm lễ thành hôn cho năm công chúa là Thiên Chân , Ý Trinh , Huy Chân , Huệ Chân , Thánh Chân. |
| Sau đó , ông tthành hônvới công chúa Bhrikuti của Nepal và công chúa Wencheng của nhà Đường. |
| Và rồi tại đám cưới bên nhà trai , lợi dụng sự nhốn nháo lúc hai họ cử hành lễ tthành hôn, Hường lặng lẽ đi lên tầng 3 nhà anh Sơn , rồi lẻn vào phòng của cô dâu , chú rể. |
| Mong muốn được giảm hình phạt , người đàn bà khiến đôi vợ chồng trẻ ấm ức trong ngày tthành hôncó đơn kháng cáo lên Tòa án Hà Nội. |
| Bị cưỡng hiếp ngay trong ngày tthành hôn, Terry còn phải nhận hung tin rằng cô sẽ không sinh con được nữa. |
* Từ tham khảo:
- thành khí
- thành kiến
- thành kính
- thành lập
- thành luỹ
- thành ngữ