| kê đơn | đt. Biên từng món vào giấy // Toa, tờ giấy có biên từng món. |
| kê đơn | - Nói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc. |
| kê đơn | đgt. Ghi lên đơn thuốc cách thức chữa trị bệnh bằng các loại thuốc với những liều lượng nhất định: mời thầy thuốc đến bắt mạch kê đơn cho bệnh nhân. |
| kê đơn | đgt Biên đơn thuốc: Thầy thuốc kê đơn. |
| kê đơn | .- Nói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc. |
| Về sau chính ông giáo phải ra hiệu thuốc thăm dò xem họ còn những loại thuốc nào , rồi mới về kê đơn. |
| Bà trạm xá trưởng kiêm đỡ đẻ , kiêm y sĩ kê đơn , kiêm y tá tiêm chích thuốc khóa cửa đi ăn cỗ mãi bên xã khác. |
| Bà trạm xá trưởng kiêm đỡ đẻ , kiêm y sĩ kê đơn , kiêm y tá tiêm chích thuốc khóa cửa đi ăn cỗ mãi bên xã khác. |
| Xuống mua thêm thuốc bác sĩ kê đơn ngoài cho bố nên Vy không theo kịp xe cáng đẩy ông từ phòng mổ về lại phòng hậu phẫu. |
| Khuyến cáo của các chuyên gia cho biết , mỗi người cần có ý thức tự giác , người bệnh tuyệt đối không nên mua thuốc qua các trang mạng , đặc biệt là những thuốc nằm trong quy chế phải kkê đơntheo quy định. |
| Tuy nhiên , đây cũng là lại thuộc cực mạnh , được dùng giới hạn vào thời điểm đó và cần có sự theo dõi , kkê đơnchặt chẽ của bác sĩ bởi những tác dụng phụ mà nó gây ra. |
* Từ tham khảo:
- kê giản
- kê khai
- kê khẩu ngưu hậu
- kê manh
- kê minh cẩu đạo
- kê minh khuyển phệ