| kề cổ | đt. Gí vào cổ, để sát cổ họng: Dao phay kề cổ máu đổ không màng, Chết thì chịu chết buông nàng không buông (CD). |
| Chỉ khi nào gươm kề cổ họ mới chịu khuất phục vâng lời. |
| Hiểu rõ cái thế của mình nên đôi khi Sài nằm đất , nằm hè , đứng bờ , đứng bụi mà ngủ Tuyết cũng thấy tội , nhưng nghĩ lại , anh có tự hành hạ mình đến đâu và đem giao kề cổ , cô cũng không đi kia mà. |
| Hiểu rõ cái thế của mình nên đôi khi Sài nằm đất , nằm hè , đứng bờ , đứng bụi mà ngủ Tuyết cũng thấy tội , nhưng nghĩ lại , anh có tự hành hạ mình đến đâu và đem giao kề cổ , cô cũng không đi kia mà. |
| Ai cũng biết là gươm sắp kề cổ. |
| Bị nghi là kẻ bắt cóc , người phụ nữ này bị người dân vây bắt , dí dao kkề cổđể tra khảo. |
| Thấy đôi nam nữ đi ngược chiều , hai đối tượng rút dao kkề cổnạn nhân nữ để khống chế cướp tài sản. |
* Từ tham khảo:
- tam cô
- tam cô lục bà
- tam-công
- tam-cực
- tam-cương-lĩnh
- tam-dân