| kể chuyện | đgt Nói điều gì cho người khác nghe: Ông ấy kể chuyện cho cả nhà nghe những nỗi gian khổ trong kháng chiến. |
Rồi chàng lại bắt đầu kể chuyện cho Vượng nghe : ... Thế là tôi rớt về địa dư và lịch sử , mặc dầu anh em đã gọi tôi là " Huy địa dư ". |
Vừa ban sáng này , thấy nhà Thân đem đồ lễ đến ăn hỏi , nàng lánh mặt sang nhà bà giáo Thảo , buồn rầu bực tức kể chuyện cho bạn nghe. |
| Cô lầm mà chị giáo cũng lầm nốt , vì tôi chắc lại chỉ chị giáo kể chuyện cho cô nghe việc nhà của tôi. |
| Bảo Dũng ở lại... ? Nhưng rồi sẽ ra sao , sẽ kể chuyện gì với Dũng , Loan cũng chưa biết. |
Thật ra chàng muốn say để quên những ý nghĩ buồn rầu về Loan , nó đến ám ảnh chàng từ lúc Độ ở Hà Nội về kể chuyện Loan cho chàng nghe. |
| Sau khi đã nghe bà Hai kể chuyện lại , Thảo nhìn chồng nói : Thế này không sợ lắm. |
* Từ tham khảo:
- sồi lá lệch
- sồi lá tre
- sồi Nam Bộ
- sồi phảng
- sồi quảng
- sồi Quảng Trị