| tha phương cầu thực | - Đi nơi khác kiếm ăn. |
| tha phương cầu thực | Bỏ quê hương bản quán đi kiếm ăn, tìm kế sinh nhai ở nơi xa lạ, ở nơi đất khách quê người. |
| tha phương cầu thực | ng Như Tha hương cầu thực: Sung sướng gì cái cảnh tha phương cầu thực. |
| tha phương cầu thực |
|
| tha phương cầu thực |
|
| Dịp ấy đến. Số là cái chòi tranh ông Tư Thới cất cho đứa con nằm trên một miếng vườn đất cao của dân tạm cư bị phá sản , phải tha phương cầu thực |
| Họ không sống ở chùa hay nhà thờ mà sống tha phương cầu thực : không làm việc mà sống bằng bố thí. |
Họ nhà Chuồn Chuồn cứ miên man đi tha phương cầu thực , nhưng hễ khi trời sắp giông gió thì lại bay qua đồng hoa cỏ may tìm về tránh mưa trong chân cỏ. |
| Chán đời , khóa Hiền ở đấy kiếm việc chẳng nổi , được vài tháng cũng phải bò ra đi tha phương cầu thực... Năm sau nữa thì Nghị Hách từ Lào về , đã có vốn liếng. |
| Tôi , tuổi Mậu Tý (1948) lận đận long đong , ttha phương cầu thực, cuối đời , ông trời mới cho một tý thanh thơi , không phải kính thưa kính gửi gì nữa ! |
| Cô kể : Hồi nhỏ ước mơ lớn nhất của Maya là có một ngôi nhà để gia đình sum vầy bởi khi 3 tuổi , Maya đã phải cùng bố mẹ ttha phương cầu thực, không ở một chỗ. |
* Từ tham khảo:
- tha tào
- tha thẩn
- tha thểnh
- tha thiết
- tha thỏm
- tha thủi