| tha hương cầu thực | Nh. Tha phương cầu thực. |
| tha hương cầu thực | ng (H. cầu: mong được; thực: ăn) Xa quê hương để kiếm sống: Bỏ quê quán đi tha hương cầu thực (Ng-hồng). |
| Ðầu đường xó chợ ! Từ năm Thầy tôi mất , anh chị tôi rời bỏ chốn quê nhà đi tha hương cầu thực , đến ở một túp lều tranh ở ngay đầu chợ C. |
| Chẳng cần suy nghĩ , Bính dằn giọng nhủ thầm : Nếu lâm phải bước này Bính đành bỏ cha và mẹ , bỏ hai em , bế con đi tha hương cầu thực cho xong. |
| Thứ ba , đạo Sikh không hề có thầy tu , nữ tu bởi tôn giáo này phản đối các kiểu sống không gia đình : tha hương cầu thực , đi tu... Thứ tư , đây là một tôn giáo vô cùng hiếu chiến. |
| Vì tôi biết rõ , nhắc đến mẹ tôi , cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu óc tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi , một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng , nợ nần cùng túng quá , phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực. |
| Thôi nghe kể lại mấy đoạn trên kia , các bạn cũng đủ thấy mau chóng và rõ rệt quãng đời thơ ấu của tôi ra sao khi thầy tôi mất , mẹ tôi bỏ anh em tôi đi tha hương cầu thực. |
| Mấy ổng nói làm vậy cho dân xứ mình hết nghèo , hết bỏ ruộng đồng mà tha hương cầu thực. |
* Từ tham khảo:
- tha hương ngộ cố tri
- tha ma
- tha phương
- tha phương cầu thực
- tha phương ngộ cố tri
- tha tào