| in nổi | tt Nói chữ in có thể rờ thấy được: Sách in nổi cho người mù. |
| Và đến khi bóng đêm đã thực sự đổ xuống , đỉnh Hòn vẫn không biến đi mà cứ hiện sờ sờ ra đó , khum khum như một chiếc mai rùa đen in nổi giữa nền trời đầu hôm nhuộm màu lam biếc. |
| Tiền giả được in thêm các ký tự bằng mực trong suốt , có độ nổi trên bề mặt , khi vuốt có cảm giác gợn nhẹ để gây nhầm lẫn với nét iin nổitrên tờ tiền thật. |
| Chọn tính năng thêm thẻ , người dùng chỉ việc giơ điện thoại lên để camera quét và tự động nhận diện dãy số iin nổitrên mặt thẻ. |
| Nó có khả năng tự động nhận diện dãy số iin nổitrên thẻ và thời hạn của thẻ , còn tên chủ thẻ thì người dùng phải nhập tay. |
| Khoác lên mình bộ áo dài màu trắng với những họa tiết hoa màu xanh được iin nổibật trên nền lụa , kết hợp cùng chiếc mấn cầu kỳ , Huyền My khiến người xem không thể rời mắt. |
| Nền tiền 50 euro mới là sự kết hợp hài hòa của màu vàng và màu da cam nhạt , ở phía góc bên phải có iin nổiba chiều chân dung công chúa Europa trong thần thoại Hy Lạp , trong khi đó phía góc bên trái là số 50 màu lục bảo có thể chuyển sang xanh da trời tùy theo hiệu ứng ánh sáng. |
* Từ tham khảo:
- tị xuyên
- tia
- tia an-pha
- tia âm cực
- tia bê ta
- tia bu-sông