| tép riu | dt. 1. Loại tép nhỏ: đĩa tép riu. 2. Loại người hèn kém, không đáng chấp: Bọn tép riu ấy thì làm được gì mà giở giọng ta đây. |
| tép riu | dt 1. Thứ tép rất nhỏ: Mua mớ tép riu về nấu với khế chua 2. Kẻ ở địa vị thấp kém: Bọn tép riu ấy thì làm được trò trống gì. |
| Phải làm cỏ bọn nhãi nhép "Hận đời" ! Nhưng bằng cách nàỏ Trừng trị vài thằng tép riu thì ăn nhằm gì ! Rồi để chúng nó co vòi lại , lẩn tránh hết thì còn biết lần mò đâu ra nữa. |
| Hắn được ăn cơm với tép riu rang , còn mẹ chỉ ăn củ khoai trưa nay còn lại. |
| Ảnh : T.N.D Hàng loạt dự án dang dở Trong số những công xưởng bỏ hoang tại KCN Cái Lân có NM sản xuất cửa nhựa (vốn đầu tư vài triệu USD) là ttép riunhất , tiếp đó là NM phát điện diesel công suất 39 MW cách đó vài trăm mét cũng tắt ngấm lò chung cảnh ngộ với NM thép Cái Lân. |
* Từ tham khảo:
- tép tép
- tép ve
- tẹp nhẹp
- ter
- tét
- tét