| ịch | - Tiếng một vật nặng rơi xuống đất. |
| ịch | trgt Nói vật gì rơi xuống đất một cách nặng nề: Ném ịch bao gạo xuống đất. |
| ịch | .- Tiếng một vật nặng rơi xuống đất. |
| Mình đen đủi , ục ịch , lại có tuổi , không thể ”đua đòi“. |
| Tôi muốn vào báo cho anh biết tới đã lên đây , nhưng bụng phân vân : “Lỡ ảnh bảo xuống thuyền thì sao ?... ừ , mà mình chỉ cần coi qua một chút thôi mà ? " Chen đâu mà chen dữ vậy hả ? một thằng bé lùn lùn , béo ục ịch , trợn mắt hích khuỷu tay vào hông tôi. |
| Không thể tả được mà ! Thằng bé lùn lùn béo ục ịch lại rỉ tai tôi , giọng đầy tự hào về cái chuyện nó đã được xem trước tôi. |
Đêm qua , nó nhào sáu lần mà bữa nay nó tăng lên tới tám lần ! Mày thấy ghê chưa ? thằng bé lùn lùn béo ục ịch hích tôi , vênh mặt nói. |
Ra xem rắn , chúng mày ơi ? một giọng trẻ con bỗng hô hoán lên... Tôi nghe tiếng quen quen , quay lại đã thấy thằng bé lùn lùn béo ục ịch đang dắt một đám trẻ con chạy băng qua sân chợ , lao xuống bến. |
Thấy tôi mới tới , thằng bé lùn lùn béo ục ịch hất hàm nháy mắt tôi , rồi ngó vào giỏ rắn : Sợ không ? Tôi cười , không đáp. |
* Từ tham khảo:
- chê tôm ăn cá lù đù
- chê trách
- chê ỷ chê eo
- chề bề
- chề chà
- chề chề